Anh - Việt
không có thai
Tính từ
không có thai (Tính từ)
Nghĩa 01 · không mang thai; không ở trạng thái thụ thai trong cơ thể (nói về người nữ)
未怀孕
không mang thai; không ở trạng thái thụ thai trong cơ thể (nói về người nữ)
Ví dụ
她现在不怀孕,身体很健康。【】Cô ấy bây giờ không có thai, sức khỏe rất tốt.
她这次检查结果显示她没有怀孕。【】Kết quả kiểm tra cho thấy cô ấy không có thai lần này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa