Anh - Việt
không cố ý
Trạng từ
không cố ý (Trạng từ)
Nghĩa 01 · không có mục đích hoặc ý định làm việc gì; không chủ ý
无意中
không có mục đích hoặc ý định làm việc gì; không chủ ý
Ví dụ
他无意地打翻了杯子。【】Anh ấy không cố ý làm đổ cốc.
她无意地忘记了会议时间吗?【】Cô ấy không cố ý quên giờ họp phải không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa