Anh - Việt
không dễ bảo
Tính từ
không dễ bảo (Tính từ)
Nghĩa 01 · khó nghe lời khuyên hoặc làm theo chỉ dẫn; không ngoan ngoãn, khó dạy bảo, thường có thái độ ương ngạnh hoặc cứng đầu.
不听话; 难以管理
khó nghe lời khuyên hoặc làm theo chỉ dẫn; không ngoan ngoãn, khó dạy bảo, thường có thái độ ương ngạnh hoặc cứng đầu.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa