Anh - Việt
không dè dặt
Tính từ
không dè dặt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tỏ ra thoải mái, không giữ ý, không thận trọng hay kín đáo trong lời nói, hành động
开放和坦率
Tỏ ra thoải mái, không giữ ý, không thận trọng hay kín đáo trong lời nói, hành động
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa