Anh - Việt
không đủ trình độ
Cụm từ
không đủ trình độ (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Chưa đạt yêu cầu về năng lực, học vấn hoặc kỹ năng cần thiết để thực hiện một công việc hay nhiệm vụ nào đó.
没有资格的
Chưa đạt yêu cầu về năng lực, học vấn hoặc kỹ năng cần thiết để thực hiện một công việc hay nhiệm vụ nào đó.
Ví dụ
他因为能力不足被拒绝了这份工作。【】Anh ấy bị từ chối công việc vì không đủ trình độ.
她不是无能的人,但经验不够。【】Cô ấy không phải người không đủ trình độ, nhưng thiếu kinh nghiệm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa