Anh - Việt
khu nhà tập thể
Danh từ
khu nhà tập thể (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một khu gồm nhiều căn hộ được xây dựng cùng một lúc nhằm cung cấp chỗ ở tập thể cho nhiều gia đình, thường là nhà ở xã hội hoặc nhà ở giá rẻ.
为多个家庭共同居住而建的连栋公寓,通常为社会福利或低价住房。
Một khu gồm nhiều căn hộ được xây dựng cùng một lúc nhằm cung cấp chỗ ở tập thể cho nhiều gia đình, thường là nhà ở xã hội hoặc nhà ở giá rẻ.
Ví dụ
他住在市中心的住宅区。【】Cô ấy sống trong khu nhà tập thể lớn gần đây.
这里没有公寓楼供年轻人。【】Ở đây không có khu nhà tập thể cho người trẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa