Anh - Việt
khúc xạ
Động từ
khúc xạ (Động từ)
Nghĩa 01 · [tia sáng] đổi phương truyền khi đi từ một môi trường này sang một môi trường khác
折射
[tia sáng] đổi phương truyền khi đi từ một môi trường này sang một môi trường khác
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa