kìm hãm lại
Động từ
kìm hãm lại (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngăn hoặc làm chậm sự phát triển, tiến triển hay diễn biến của việc gì đó.
阻止或减缓某事的发展、进展或变化。
Ngăn hoặc làm chậm sự phát triển, tiến triển hay diễn biến của việc gì đó.
Ví dụ
高利率可能会阻碍消费者支出。【】Lãi suất cao có thể kìm hãm lại chi tiêu của người dân.
新措施旨在遏制食品价格上涨。【】Các biện pháp mới nhằm kìm hãm lại đà tăng giá thực phẩm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kìm hãm lại (Verb)
kìm hãm lại + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遏制蔓延 kìm hãm lại sự lan rộng | 接种疫苗有助于遏制疾病的蔓延。 Việc tiêm chủng giúp kìm hãm lại sự lan rộng của dịch bệnh. |
抑制发展 kìm hãm lại sự phát triển | 资金不足可能会抑制小企业的发展。 Thiếu vốn có thể kìm hãm lại sự phát triển của doanh nghiệp nhỏ. |
抑制经济增长 kìm hãm lại tăng trưởng kinh tế | 高利率可能会抑制经济增长。 Lãi suất cao có thể kìm hãm lại tăng trưởng kinh tế. |
抑制通货膨胀 kìm hãm lại lạm phát | 政府采取了措施来抑制通货膨胀。 Chính phủ đã áp dụng các biện pháp để kìm hãm lại lạm phát. |
放缓上涨势头 kìm hãm lại đà tăng | 新增供应可能会放缓房价的上涨势头。 Nguồn cung mới có thể kìm hãm lại đà tăng của giá nhà. |