Anh - Việt

Bản dịch của từ Kìm hãm trong tiếng Trung

kìm hãm

Động từ

kìm hãm (Động từ)

Nghĩa 01 · Kiểm soát hoặc ngăn cản để điều gì đó không tăng lên, phát triển hoặc tiến triển nhanh.

抑制或阻止某事增长、发展或加快。

Kiểm soát hoặc ngăn cản để điều gì đó không tăng lên, phát triển hoặc tiến triển nhanh.

Ví dụ
这种药可以抑制病毒的生长。【】Thuốc này có thể kìm hãm sự phát triển của vi-rút.
高利率正在阻碍人们买房。【】Lãi suất cao đang kìm hãm việc mua nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kìm hãm (Verb)

kìm hãm + Danh từ
Kết hợp từ của kìm hãm
Collocation
Ví dụ

抑制发展

kìm hãm sự phát triển

资金不足可能会抑制小企业的发展。

Thiếu vốn có thể kìm hãm sự phát triển của doanh nghiệp nhỏ.

克制自己

kìm hãm bản thân

不要因为害怕犯错而克制自己。

Đừng kìm hãm bản thân vì sợ mắc lỗi.

扼杀创造力

kìm hãm sự sáng tạo

过多的规定可能会扼杀员工的创造力。

Quá nhiều quy định có thể kìm hãm sự sáng tạo của nhân viên.

阻碍经济增长

kìm hãm tăng trưởng kinh tế

高通胀可能会阻碍经济增长。

Lạm phát cao có thể kìm hãm tăng trưởng kinh tế.

抑制通货膨胀

kìm hãm lạm phát

中央银行提高利率以抑制通货膨胀。

Ngân hàng trung ương tăng lãi suất để kìm hãm lạm phát.

Video ngữ cảnh