Anh - Việt
kỳ dị
Tính từ
kỳ dị (Tính từ)
Nghĩa 01 · xem kì dị
奇怪
xem kì dị
Ví dụ
这个奇怪的面具让河内市场的人很惊讶。【】Chiếc mặt nạ kỳ dị khiến mọi người ngạc nhiên.
Mai的客厅没有古怪的画。【】Bức tranh kỳ dị không hợp với phòng khách của Mai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa