Anh - Việt
kỳ nghỉ hè
Danh từ
kỳ nghỉ hè (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian được nghỉ vào mùa hè, thường dành cho học sinh hoặc sinh viên.
夏季的休假时间,通常指学生的暑假。
Khoảng thời gian được nghỉ vào mùa hè, thường dành cho học sinh hoặc sinh viên.
Ví dụ
孩子们非常期待暑假。【】Trẻ em rất mong chờ kỳ nghỉ hè.
我们家会在暑假去海边。【】Gia đình tôi sẽ đi biển vào kỳ nghỉ hè.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kỳ nghỉ hè (Noun)
Giới từ + kỳ nghỉ hèkỳ nghỉ hè + Tính từkỳ nghỉ hè + Động từĐộng từ + kỳ nghỉ hè
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在暑假期间 trong kỳ nghỉ hè | 我在暑假期间做兼职。 Tôi làm thêm trong kỳ nghỉ hè. |
暑假后 sau kỳ nghỉ hè | 学生们将在暑假后返校。 Học sinh sẽ trở lại trường sau kỳ nghỉ hè. |