Anh - Việt
nghỉ hè
Động từ
nghỉ hè (Động từ)
Nghĩa 01 · Tạm nghỉ học vào mùa hè sau khi kết thúc năm học.
学生在学年结束后暑假期间停课休息。
Tạm nghỉ học vào mùa hè sau khi kết thúc năm học.
Ví dụ
学生从六月初开始放暑假。【】Học sinh bắt đầu nghỉ hè từ đầu tháng Sáu.
今年,孩子们放暑假将近三个月。【】Năm nay, các em nghỉ hè gần ba tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nghỉ hè (Verb)
Danh từ + nghỉ hènghỉ hè + Giới từnghỉ hè + Trạng từĐộng từ + nghỉ hè
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
暑假 kỳ nghỉ hè | 我的暑假持续两个月。 Kỳ nghỉ hè của tôi kéo dài hai tháng. |