Anh - Việt
ký túc
Danh từĐộng từ
ký túc (Danh từ)
ký túc (Động từ)
Nghĩa 01 · Ở trọ hoặc ở tạm tại một nơi; hiện nay chủ yếu gặp trong từ “ký túc xá”.
寄宿;住宿,现多见于“学生宿舍”一词中。
Ở trọ hoặc ở tạm tại một nơi; hiện nay chủ yếu gặp trong từ “ký túc xá”.
Ví dụ
以前,学生常在学校附近寄宿。【】Ngày trước, học sinh thường ký túc gần trường.
她短期借住在熟人家。【】Cô ấy ký túc tại nhà người quen trong thời gian ngắn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ký túc (Verb)
ký túc … Từ đi kèmký túc … Động từĐộng từ + ký túc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
住在宿舍里 ở ký túc xá | 大一时,我住在学校宿舍里。 Năm nhất, tôi ở ký túc xá của trường. |