Anh - Việt
ký túc xá
Danh từ
ký túc xá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi ở dành cho học sinh hoặc sinh viên tại trường học, cao đẳng, đại học.
学校为学生提供的集体住宿场所。
Nơi ở dành cho học sinh hoặc sinh viên tại trường học, cao đẳng, đại học.
Ví dụ
我大学第一年住在学生宿舍。【】Tôi ở ký túc xá trong năm đầu đại học.
学校宿舍离图书馆步行五分钟。【】Ký túc xá của trường cách thư viện năm phút đi bộ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ký túc xá (Noun)
ký túc xá + Danh từký túc xá + Tính từký túc xá + Từ đi kèmĐộng từ + ký túc xá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
学生宿舍 ký túc xá sinh viên | 学生宿舍在图书馆附近。 Ký túc xá sinh viên nằm gần thư viện. |