Anh - Việt

Bản dịch của từ Làm bẩn thỉu trong tiếng Trung

làm bẩn thỉu

Động từ

làm bẩn thỉu (Động từ)

Nghĩa 01 · làm cho trở nên dơ dáy, nhơ nhớp, mất vệ sinh hoặc đạo đức thấp kém

弄脏

làm cho trở nên dơ dáy, nhơ nhớp, mất vệ sinh hoặc đạo đức thấp kém

Ví dụ
那家工厂污染了红河。【】Nhà máy đó làm bẩn thỉu sông Hồng.
那篇帖子没有玷污兰的名誉。【】Bài đăng đó không làm bẩn thỉu danh dự của Lan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh