Anh - Việt
làm cẩu thả
Cụm từ
làm cẩu thả (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Làm việc không cẩn thận, không nghiêm túc, không chu đáo, dẫn đến kết quả kém hoặc sai sót.
马虎做事
Làm việc không cẩn thận, không nghiêm túc, không chu đáo, dẫn đến kết quả kém hoặc sai sót.
Ví dụ
他做事很粗心,结果出错了。【】Anh ấy làm cẩu thả nên mắc nhiều lỗi.
你不能马虎工作,这样不好。【】Bạn không được làm cẩu thả trong công việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa