làm chủ
làm chủ (Động từ)
Nghĩa 01 · Có quyền sở hữu hoặc quyền quyết định đối với tài sản hay doanh nghiệp.
拥有财产或企业的所有权。
Có quyền sở hữu hoặc quyền quyết định đối với tài sản hay doanh nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Điều khiển hoặc xử lý tình huống theo ý mình.
能够控制或处理某种情况。
Điều khiển hoặc xử lý tình huống theo ý mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Nắm vững kiến thức, kỹ năng hoặc công nghệ để sử dụng thành thạo.
熟练掌握知识、技能或技术。
Nắm vững kiến thức, kỹ năng hoặc công nghệ để sử dụng thành thạo.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của làm chủ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
掌握一项技能 làm chủ kỹ năng | 掌握这项技能需要时间。 Cần nhiều thời gian để làm chủ kỹ năng này. |
拥有财产 làm chủ tài sản | 买方完成手续后将拥有该财产。 Người mua sẽ làm chủ tài sản sau khi hoàn tất thủ tục. |
掌握技术 làm chủ công nghệ | 学生需要掌握新技术,才能找到更好的工作。 Sinh viên cần làm chủ công nghệ mới để tìm việc tốt hơn. |
拥有一家企业 làm chủ doanh nghiệp | 她和家人共同拥有一家小企业。 Cô ấy làm chủ doanh nghiệp nhỏ cùng gia đình. |
掌控局面 làm chủ cuộc chơi | 主队在下半场掌控了局面。 Đội chủ nhà làm chủ cuộc chơi trong hiệp hai. |