Anh - Việt

Bản dịch của từ Tự làm chủ bản thân trong tiếng Trung

tự làm chủ bản thân

Cụm từ

tự làm chủ bản thân (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Tự mình kiểm soát, điều khiển hành động, cảm xúc và suy nghĩ của bản thân một cách chủ động và có ý thức.

自我控制;能够独立且有意识地调节和管理自己的行为、情绪和思想。

Tự mình kiểm soát, điều khiển hành động, cảm xúc và suy nghĩ của bản thân một cách chủ động và có ý thức.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh