Anh - Việt
làm công phu
Động từ
làm công phu (Động từ)
Nghĩa 01 · thực hiện công việc một cách chi tiết, tỉ mỉ, chú trọng vào chất lượng và sự hoàn thiện; thường chỉ sự bỏ công sức, thời gian và tâm huyết để hoàn thành một việc gì đó một cách kĩ lưỡng, cẩn thận
精心制作
thực hiện công việc một cách chi tiết, tỉ mỉ, chú trọng vào chất lượng và sự hoàn thiện; thường chỉ sự bỏ công sức, thời gian và tâm huyết để hoàn thành một việc gì đó một cách kĩ lưỡng, cẩn thận
Ví dụ
她工作时非常用心,做得很细致。【】Cô ấy làm công phu từng dự án xã hội.
他没有用心执行那个社区活动。【】Anh ấy không làm công phu sự kiện cộng đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa