Anh - Việt
làm mất cân bằng
Động từ
làm mất cân bằng (Động từ)
Nghĩa 01 · khiến cho không còn trạng thái cân bằng, gây ra sự chênh lệch hoặc bất ổn định trong một tình huống, hệ thống hoặc quan hệ nào đó
破坏平衡
khiến cho không còn trạng thái cân bằng, gây ra sự chênh lệch hoặc bất ổn định trong một tình huống, hệ thống hoặc quan hệ nào đó
Ví dụ
他的行为会破坏社会稳定。【】Hành động của anh ấy có thể làm mất cân bằng sự ổn định xã hội.
这条政策不会使不稳定我们的社区。【】Chính sách này sẽ không làm mất cân bằng cộng đồng của chúng ta.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa