Anh - Việt
mất cân bằng
Cụm từ
mất cân bằng (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng các yếu tố không ở mức cân đối hoặc ổn định với nhau.
各个因素之间不平衡或不稳定的状态。
Tình trạng các yếu tố không ở mức cân đối hoặc ổn định với nhau.
Ví dụ
这种饮食会导致身体营养失衡。【】Chế độ ăn này gây mất cân bằng dinh dưỡng cho cơ thể.
工作太多使她的生活失去平衡。【】Làm việc quá nhiều khiến cuộc sống của cô mất cân bằng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mất cân bằng (Phrase)
mất cân bằng + Danh từmất cân bằng + Giới từĐộng từ + mất cân bằng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
激素失衡 mất cân bằng nội tiết tố | 激素失衡可能会影响睡眠。 Mất cân bằng nội tiết tố có thể ảnh hưởng đến giấc ngủ. |
生态失衡 mất cân bằng sinh thái | 塑料污染会导致生态失衡。 Ô nhiễm nhựa góp phần gây ra mất cân bằng sinh thái. |
性别失衡 mất cân bằng giới tính | 一些地区正面临性别失衡。 Một số khu vực đang đối mặt với tình trạng mất cân bằng giới tính. |
营养失衡 mất cân bằng dinh dưỡng | 这种饮食可能导致营养失衡。 Chế độ ăn này có thể dẫn đến mất cân bằng dinh dưỡng. |