Anh - Việt
làm ồn ào
Động từ
làm ồn ào (Động từ)
Nghĩa 01 · Gây ra tiếng động lớn, làm cho nơi chốn trở nên huyên náo, không yên tĩnh
制造噪音
Gây ra tiếng động lớn, làm cho nơi chốn trở nên huyên náo, không yên tĩnh
Ví dụ
Các cổ động viên làm ồn ào ngoài sân vận động.【】球迷们在体育场外制造噪音。
Học sinh không làm ồn ào trong thư viện.【】学生们不在图书馆制造骚乱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa