Anh - Việt
làm ồn
Động từ
làm ồn (Động từ)
Nghĩa 01 · Phát ra tiếng động lớn, gây phiền cho người khác.
发出很大的声音,吵到别人。
Phát ra tiếng động lớn, gây phiền cho người khác.
Ví dụ
孩子们在公园里太吵闹了。【】Bọn trẻ làm ồn trong công viên quá nhiều.
爸爸睡觉的时候请不要吵闹。【】Đừng làm ồn khi bố đang ngủ nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của làm ồn (Verb)
Trạng từ + làm ồnlàm ồn + Giới từlàm ồn + Trạng từlàm ồn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
别出声 đừng làm ồn | 别出声,宝宝在睡觉。 Đừng làm ồn, em bé đang ngủ. |