Anh - Việt

Bản dịch của từ Làm thất vọng trong tiếng Trung

làm thất vọng

Cụm từ

làm thất vọng (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Gây ra cảm giác buồn hoặc không hài lòng vì kỳ vọng không được đáp ứng.

让人失望

Gây ra cảm giác buồn hoặc không hài lòng vì kỳ vọng không được đáp ứng.

Ví dụ
他的表现没有让我们失望。【】Hành động của anh ấy không làm thất vọng chúng tôi.
你没有让我失望吗?【】Bạn không làm thất vọng tôi sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh