Anh - Việt
thất vọng
Động từ
thất vọng (Động từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy buồn vì điều mong đợi không xảy ra hoặc không tốt như mong muốn.
因期望落空或结果不如意而感到难过。
Cảm thấy buồn vì điều mong đợi không xảy ra hoặc không tốt như mong muốn.
Ví dụ
我对考试成绩感到失望。【】Tôi thất vọng về kết quả thi.
你没来,她感到很失望。【】Cô ấy thất vọng vì bạn không đến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thất vọng (Verb)
Trạng từ + thất vọngthất vọng + Danh từĐộng từ + thất vọng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
非常失望 rất thất vọng | 她对考试成绩非常失望。 Cô ấy rất thất vọng về kết quả thi. |
极其失望 vô cùng thất vọng | 听到这个消息后,我们极其失望。 Chúng tôi vô cùng thất vọng khi nghe tin đó. |