Anh - Việt
làm tròn số
Động từ
làm tròn số (Động từ)
Nghĩa 01 · Đổi một số thành giá trị gần nhất theo hàng hoặc quy tắc nhất định.
按照指定位数或规则把数字变成最接近的值。
Đổi một số thành giá trị gần nhất theo hàng hoặc quy tắc nhất định.
Ví dụ
请把这个数字四舍五入到十位。【】Hãy làm tròn số này đến hàng chục.
她把3.67四舍五入成3.7。【】Cô ấy làm tròn số 3,67 thành 3,7.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của làm tròn số (Verb)
làm tròn số + Danh từlàm tròn số + Số lượnglàm tròn số + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
四舍五入到百位 làm tròn số đến hàng trăm | 你需要把1,462四舍五入到百位。 Bạn cần làm tròn số 1.462 đến hàng trăm. |
四舍五入到个位 làm tròn số đến hàng đơn vị | 请把6.7四舍五入到个位。 Hãy làm tròn số 6,7 đến hàng đơn vị. |
四舍五入到十位 làm tròn số đến hàng chục | 学生把48四舍五入到十位。 Học sinh làm tròn số 48 đến hàng chục. |