Anh - Việt
lập danh sách
Cụm từ
lập danh sách (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Ghi lại hoặc tạo ra một bảng liệt kê các mục hoặc đối tượng theo thứ tự nhất định
记录或列出一份项目或对象的清单,并按特定顺序排列。
Ghi lại hoặc tạo ra một bảng liệt kê các mục hoặc đối tượng theo thứ tự nhất định
Ví dụ
Linh 将为社会活动列出志愿者名单。【】Linh sẽ lập danh sách tình nguyện viên cho sự kiện xã hội.
Nam 没有为募捐活动制作宾客名单。【】Nam không lập danh sách khách mời cho buổi quyên góp.