Anh - Việt

Bản dịch của từ Lấy công chuộc tội trong tiếng Trung

lấy công chuộc tội

Thành ngữ

lấy công chuộc tội (Thành ngữ)

Nghĩa 01 · Dùng việc làm tốt để bù đắp, xóa bỏ lỗi lầm hoặc tội lỗi đã gây ra.

以善行弥补过错

Dùng việc làm tốt để bù đắp, xóa bỏ lỗi lầm hoặc tội lỗi đã gây ra.

Ví dụ
他努力工作来弥补错误。【】Anh ấy làm việc chăm chỉ để lấy công chuộc tội lỗi lầm.
你不能不赎罪而逃避责任。【】Bạn không thể không lấy công chuộc tội mà trốn tránh trách nhiệm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh