Anh - Việt
lên án
Động từ
lên án (Động từ)
Nghĩa 01 · Công khai phê phán mạnh mẽ một người hoặc việc làm sai trái.
公开强烈谴责错误的人或行为。
Công khai phê phán mạnh mẽ một người hoặc việc làm sai trái.
Ví dụ
许多人谴责这种暴力行为。【】Nhiều người lên án hành vi bạo lực này.
该组织谴责歧视现象。【】Tổ chức này lên án nạn phân biệt đối xử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lên án (Verb)
Trạng từ + lên ánlên án + Danh từlên án + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
强烈谴责 mạnh mẽ lên án | 居民强烈谴责这次袭击。 Người dân mạnh mẽ lên án vụ tấn công này. |
公开谴责 công khai lên án | 该组织公开谴责腐败行为。 Tổ chức này công khai lên án hành vi tham nhũng. |