Anh - Việt

Bản dịch của từ Lệnh cấm vận trong tiếng Trung

lệnh cấm vận

Danh từ

lệnh cấm vận (Danh từ)

Nghĩa 01 · Biện pháp ngăn hoặc hạn chế giao thương với một nước, tổ chức hoặc cá nhân để gây sức ép chính trị hoặc kinh tế.

为施加政治或经济压力而限制或禁止与某国、组织或个人进行贸易的措施。

Biện pháp ngăn hoặc hạn chế giao thương với một nước, tổ chức hoặc cá nhân để gây sức ép chính trị hoặc kinh tế.

Ví dụ
许多国家对这个国家实施了禁运。【】Nhiều nước áp dụng lệnh cấm vận đối với quốc gia này.
经济制裁导致一些商品价格上涨。【】Lệnh cấm vận khiến giá một số hàng hóa tăng cao.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lệnh cấm vận (Noun)

lệnh cấm vận + Danh từlệnh cấm vận + Tính từĐộng từ + lệnh cấm vận
Kết hợp từ của lệnh cấm vận
Collocation
Ví dụ

武器禁运

lệnh cấm vận vũ khí

联合国呼吁对该地区实行武器禁运。

Liên Hợp Quốc kêu gọi lệnh cấm vận vũ khí đối với khu vực này.

贸易禁运

lệnh cấm vận thương mại

贸易禁运减少了出口量。

Lệnh cấm vận thương mại đã làm giảm lượng hàng xuất khẩu.

Video ngữ cảnh