Anh - Việt

Bản dịch của từ Lính đặc công trong tiếng Trung

lính đặc công

Danh từ

lính đặc công (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chiến sĩ thuộc lực lượng đặc công, chuyên làm nhiệm vụ đột nhập, tấn công bất ngờ vào hậu phương, mục tiêu quan trọng của đối phương.

特种兵,专门执行突袭任务的士兵。

Chiến sĩ thuộc lực lượng đặc công, chuyên làm nhiệm vụ đột nhập, tấn công bất ngờ vào hậu phương, mục tiêu quan trọng của đối phương.

Ví dụ
那名突击队员完成了任务。【】Lính đặc công đã hoàn thành nhiệm vụ.
他不是特种部队成员吗?【】Anh ta không phải là lính đặc công sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh