Anh - Việt
lỉnh
Động từ
lỉnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Lẻn đi nơi khác một cách kín đáo để không ai hay biết.
悄悄地离开,不让别人察觉。
Lẻn đi nơi khác một cách kín đáo để không ai hay biết.
Ví dụ
妈妈来的时候,男孩悄悄溜出了后门。【】Thấy mẹ đến, cậu bé lỉnh ra cửa sau.
在漫长的会议中,她趁没人注意悄悄溜走了。【】Trong buổi họp dài, cô ấy lỉnh đi lúc không ai để ý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lỉnh (Verb)
Trạng từ + lỉnhlỉnh + Giới từlỉnh + Trạng từlỉnh + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
悄悄地溜走 lặng lẽ lỉnh đi | 聚会结束前她悄悄地溜走了。 Cô ấy lặng lẽ lỉnh đi trước khi buổi tiệc kết thúc. |