Anh - Việt
lo lắng bồn chồn
Thành ngữ
lo lắng bồn chồn (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Trạng thái không yên lòng, lo nghĩ nhiều và bức bối vì điều chưa chắc chắn hoặc sắp xảy ra.
因担心或不确定而心里不安、坐立不宁。
Trạng thái không yên lòng, lo nghĩ nhiều và bức bối vì điều chưa chắc chắn hoặc sắp xảy ra.
Ví dụ
社区投票前,林感到忐忑不安。【】Trước cuộc bỏ phiếu khu phố, Linh thấy lo lắng bồn chồn.
每次等考试结果,我都坐立不安。【】Mỗi lần chờ kết quả thi, em lại lo lắng bồn chồn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lo lắng bồn chồn (Idiom)
lo lắng bồn chồn + Từ đi kèmĐộng từ + lo lắng bồn chồn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
坐立难安 lo lắng bồn chồn như ngồi trên đống lửa | 他来回踱步,坐立难安。 Nhìn anh ấy đi đi lại lại, lo lắng bồn chồn như ngồi trên đống lửa. |