Anh - Việt

Bản dịch của từ Lộ trình di tản trong tiếng Trung

lộ trình di tản

Danh từ

lộ trình di tản (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con đường hoặc kế hoạch đã được xác định để giúp người dân rời khỏi vùng nguy hiểm hoặc vùng chiến sự an toàn.

撤离路径

Con đường hoặc kế hoạch đã được xác định để giúp người dân rời khỏi vùng nguy hiểm hoặc vùng chiến sự an toàn.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa