Anh - Việt

Bản dịch của từ Lời chỉ trích trong tiếng Trung

lời chỉ trích

Danh từ

lời chỉ trích (Danh từ)

Nghĩa 01 · Những lời nói hoặc nhận xét nêu ra điểm sai, điểm chưa tốt của ai hoặc việc gì.

指出某人或某事缺点的评论或话语。

Những lời nói hoặc nhận xét nêu ra điểm sai, điểm chưa tốt của ai hoặc việc gì.

Ví dụ
她平静地听取了同事的批评。【】Cô ấy bình tĩnh lắng nghe lời chỉ trích từ đồng nghiệp.
这篇文章因信息不准确而收到许多批评。【】Bài viết nhận được nhiều lời chỉ trích vì thông tin sai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lời chỉ trích (Noun)

lời chỉ trích + Giới từlời chỉ trích + Tính từĐộng từ + lời chỉ trích
Kết hợp từ của lời chỉ trích
Collocation
Ví dụ

来自公众的批评

lời chỉ trích từ công chúng

新政策招致了公众的批评。

Chính sách mới vấp phải lời chỉ trích từ công chúng.

Video ngữ cảnh