Anh - Việt

Bản dịch của từ Lối chơi chữ trong tiếng Trung

lối chơi chữ

Danh từ

lối chơi chữ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách thức sử dụng từ ngữ nhằm tạo ra hiệu quả hài hước, châm biếm hoặc gây chú ý thông qua sự chơi chữ, từ đồng âm, hoặc cách diễn đạt dí dỏm.

通过文字游戏创造幽默或引起注意的方式

Cách thức sử dụng từ ngữ nhằm tạo ra hiệu quả hài hước, châm biếm hoặc gây chú ý thông qua sự chơi chữ, từ đồng âm, hoặc cách diễn đạt dí dỏm.

Ví dụ
他的笑话里有很多双关语。【】Lời nói đùa của anh ấy có nhiều lối chơi chữ.
你不喜欢文字游戏吗?【】Bạn không thích lối chơi chữ trong các sự kiện xã hội à?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh