Anh - Việt
lời chú thích
Danh từ
lời chú thích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đoạn chữ ngắn được thêm vào văn bản để giải thích hoặc làm rõ một nội dung.
添加在文本中的简短说明文字,用于解释或补充内容。
Đoạn chữ ngắn được thêm vào văn bản để giải thích hoặc làm rõ một nội dung.
Ví dụ
作者在页脚添加了注释。【】Tác giả thêm lời chú thích ở chân trang.
请先阅读页边的说明。【】Hãy đọc lời chú thích bên lề trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dòng chữ ngắn đi kèm ảnh, tranh hoặc hình để cho biết nội dung hay thông tin về hình đó.
配在照片、图片或图表旁的简短文字说明。
Dòng chữ ngắn đi kèm ảnh, tranh hoặc hình để cho biết nội dung hay thông tin về hình đó.
Ví dụ
照片下的说明写着成员的名字。【】Lời chú thích dưới ảnh ghi tên các thành viên.
她给这张照片写了一句有趣的说明。【】Cô ấy viết lời chú thích vui cho bức ảnh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lời chú thích (Noun)
lời chú thích + Giới từlời chú thích + Tính từlời chú thích + Động từĐộng từ + lời chú thích
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
照片说明文字 lời chú thích cho ảnh | 她为社交媒体上的照片写了说明文字。 Cô ấy viết lời chú thích cho ảnh trên mạng xã hội. |
图片下方的说明文字 lời chú thích dưới ảnh | 图片下方的说明文字写着人物的名字。 Lời chú thích dưới ảnh ghi tên của các nhân vật. |