Anh - Việt
lỗi cú pháp
Danh từ
lỗi cú pháp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lỗi liên quan đến quy tắc kết cấu câu hoặc quy tắc dùng từ trong ngôn ngữ lập trình hay ngôn ngữ tự nhiên, làm cho câu hoặc biểu thức không hợp lệ.
语法错误
Lỗi liên quan đến quy tắc kết cấu câu hoặc quy tắc dùng từ trong ngôn ngữ lập trình hay ngôn ngữ tự nhiên, làm cho câu hoặc biểu thức không hợp lệ.
Ví dụ
这个程序有一个明显的语法错误。【】Chương trình này có một lỗi cú pháp rõ ràng.
她的文章没有语法错误吗?【】Bài viết của cô ấy có lỗi cú pháp không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa