Anh - Việt
lời phê
Danh từ
lời phê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhận xét ngắn dùng để đánh giá, góp ý hoặc hướng dẫn về bài làm, văn bản hay tác phẩm.
对作业、文章或作品所作的简短评价或建议。
Nhận xét ngắn dùng để đánh giá, góp ý hoặc hướng dẫn về bài làm, văn bản hay tác phẩm.
Ví dụ
老师在我的作文末尾写了评语。【】Cô giáo viết lời phê ở cuối bài văn của em.
我根据老师的反馈修改了作业。【】Tôi đã sửa bài theo lời phê của giáo viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lời phê (Noun)
lời phê + Danh từlời phê + Giới từlời phê + Tính từĐộng từ + lời phê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老师的评语 lời phê của giáo viên | 我认真读了老师的评语。 Em đã đọc kỹ lời phê của giáo viên. |