Anh - Việt
lời thú nhận
Danh từ
lời thú nhận (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lời nói thừa nhận một sự thật, thường về lỗi lầm, việc xấu hoặc tội lỗi của mình.
承认事实的话,通常指承认自己的错误、坏事或罪行。
Lời nói thừa nhận một sự thật, thường về lỗi lầm, việc xấu hoặc tội lỗi của mình.
Ví dụ
他的供词让全家都很惊讶。【】Lời thú nhận của anh ấy khiến cả gia đình ngạc nhiên.
她承认了自己的错误。【】Cô ấy đã đưa ra lời thú nhận về sai lầm của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lời thú nhận (Noun)
lời thú nhận + Danh từlời thú nhận + Tính từlời thú nhận + Động từĐộng từ + lời thú nhận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
认罪供词 lời thú nhận tội lỗi | 他的认罪供词令所有人感到惊讶。 Lời thú nhận tội lỗi của anh ta khiến mọi người ngỡ ngàng. |