Anh - Việt
thú nhận
Động từ
thú nhận (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói ra và tự nhận mình đã làm điều sai trái hoặc có điều không hay.
坦白或承认自己做错的事或不好的地方。
Nói ra và tự nhận mình đã làm điều sai trái hoặc có điều không hay.
Ví dụ
在会议上,兰坦白了自己撒的谎。【】Tại cuộc họp, Lan thú nhận lời nói dối của mình.
他承认自己打破了窗户。【】Anh ấy thú nhận đã làm vỡ cửa kính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thú nhận (Verb)
Danh từ + thú nhậnthú nhận + Danh từthú nhận + Tính từĐộng từ + thú nhận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
供认 lời thú nhận | 她的供认让所有人都很意外。 Lời thú nhận của cô ấy khiến mọi người bất ngờ. |