Anh - Việt
lớn tuổi
Tính từ
lớn tuổi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tuổi đời tương đối cao, thường dùng lịch sự để nói về người không còn trẻ.
年纪比较大,常用作对不年轻者的礼貌说法。
Có tuổi đời tương đối cao, thường dùng lịch sự để nói về người không còn trẻ.
Ví dụ
我奶奶年纪大了,但还是自己去买菜。【】Bà tôi lớn tuổi nhưng vẫn tự đi chợ.
这份工作适合上了年纪的人。【】Công việc này phù hợp với người lớn tuổi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lớn tuổi (Adjective)
Danh từ + lớn tuổilớn tuổi + Từ đi kèmĐộng từ + lớn tuổi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孤独的老年人 người lớn tuổi cô đơn | 志愿者经常探望孤独的老年人。 Tình nguyện viên thường đến thăm những người lớn tuổi cô đơn. |
家中的年长成员 người lớn tuổi trong gia đình | 我们总是征求家中年长成员的意见。 Chúng tôi luôn hỏi ý kiến những người lớn tuổi trong gia đình. |
老年人 người lớn tuổi | 该中心为老年人开设健身课程。 Trung tâm này tổ chức các lớp thể dục cho người lớn tuổi. |