Anh - Việt
người lớn tuổi
Danh từ
người lớn tuổi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đã nhiều tuổi, thường cần được quan tâm và chăm sóc nhiều hơn.
年龄较大的人,通常需要更多关心和照顾。
Người đã nhiều tuổi, thường cần được quan tâm và chăm sóc nhiều hơn.
Ví dụ
许多老年人每天早上做轻度运动。【】Nhiều người lớn tuổi tập thể dục nhẹ mỗi sáng.
这辆公交车设有老年人优先座位。【】Xe buýt này có ghế ưu tiên cho người lớn tuổi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người lớn tuổi (Noun)
Danh từ + người lớn tuổingười lớn tuổi + Giới từngười lớn tuổi + Tính từngười lớn tuổi + Động từĐộng từ + người lớn tuổi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老年人的权益 quyền lợi của người lớn tuổi | 每个人都应该保护老年人的权益。 Mọi người cần bảo vệ quyền lợi của người lớn tuổi. |