Anh - Việt

Bản dịch của từ Lòng bác ái trong tiếng Trung

lòng bác ái

Danh từ

lòng bác ái (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tấm lòng nhân hậu, yêu thương và giúp đỡ người khác một cách vô tư, không vụ lợi.

无私的爱心与善良

Tấm lòng nhân hậu, yêu thương và giúp đỡ người khác một cách vô tư, không vụ lợi.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh