Anh - Việt
lót chống ẩm
Danh từ
lót chống ẩm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp vật liệu được trải dưới sàn hoặc nền nhà để ngăn hơi ẩm từ đất hoặc nền đất thẩm thấu lên trên, bảo vệ vật liệu xây dựng và không gian nội thất khỏi bị ẩm ướt.
防潮层
Lớp vật liệu được trải dưới sàn hoặc nền nhà để ngăn hơi ẩm từ đất hoặc nền đất thẩm thấu lên trên, bảo vệ vật liệu xây dựng và không gian nội thất khỏi bị ẩm ướt.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa