Anh - Việt
luật dân sự
Danh từ
luật dân sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành luật điều chỉnh quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân không mang tính hình sự.
调整财产关系和非刑事人身关系的法律。
Ngành luật điều chỉnh quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân không mang tính hình sự.
Ví dụ
我姐姐正在大学学习民法。【】Chị tôi đang học luật dân sự ở trường đại học.
这起合同纠纷属于民法范围。【】Tranh chấp hợp đồng này thuộc phạm vi luật dân sự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của luật dân sự (Noun)
Danh từ + luật dân sựGiới từ + luật dân sựĐộng từ + luật dân sự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
民法的规定 quy định của luật dân sự | 这份合同必须遵守民法的规定。 Hợp đồng này phải tuân theo quy định của luật dân sự. |
民法原则 nguyên tắc của luật dân sự | 各方需要尊重民法原则。 Các bên cần tôn trọng nguyên tắc của luật dân sự. |