Anh - Việt
luật phá sản
Danh từ
luật phá sản (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ thống các quy định pháp luật về thủ tục và điều kiện tuyên bố phá sản, xử lý tài sản, quyền lợi của các bên liên quan khi một tổ chức, doanh nghiệp không có khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn.
破产法是关于破产程序和条件的法律体系。
Hệ thống các quy định pháp luật về thủ tục và điều kiện tuyên bố phá sản, xử lý tài sản, quyền lợi của các bên liên quan khi một tổ chức, doanh nghiệp không có khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa