Anh - Việt
mã nhận dạng cá nhân
Danh từ
mã nhận dạng cá nhân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chuỗi ký tự hoặc số dùng để xác định danh tính cá nhân một cách duy nhất trong hệ thống.
个人识别码
Chuỗi ký tự hoặc số dùng để xác định danh tính cá nhân một cách duy nhất trong hệ thống.
Ví dụ
每个用户都有一个个人身份码。【】Mỗi người dùng có một mã nhận dạng cá nhân duy nhất.
他没有注册,所以没有个人标识符。【】Anh ấy không đăng ký nên không có mã nhận dạng cá nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa