nhận dạng
Động từ
nhận dạng (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhận ra hoặc xác định người, vật hay thông tin dựa vào đặc điểm của chúng.
根据特征辨认或确定人、物或信息。
Nhận ra hoặc xác định người, vật hay thông tin dựa vào đặc điểm của chúng.
Ví dụ
警方在视频中识别出了那名男子。【】Cảnh sát đã nhận dạng người đàn ông trong đoạn video.
我无法在那张旧照片中辨认出她。【】Tôi không thể nhận dạng cô ấy trong bức ảnh cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhận dạng (Verb)
nhận dạng + Danh từnhận dạng + Giới từnhận dạng + Tính từnhận dạng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
语音识别 nhận dạng giọng nói | 语音识别软件可以把语音转换成文字。 Phần mềm nhận dạng giọng nói có thể ghi lại lời nói thành văn bản. |
物体识别 nhận dạng đối tượng | 该系统能快速识别图像中的物体。 Hệ thống nhận dạng đối tượng trong ảnh rất nhanh. |
品牌识别度 nhận dạng thương hiệu | 广告有助于提高品牌识别度。 Quảng cáo giúp tăng nhận dạng thương hiệu. |
面部识别 nhận dạng khuôn mặt | 这部手机使用面部识别解锁。 Điện thoại này dùng nhận dạng khuôn mặt để mở khóa. |