Anh - Việt
mặc cảm tự ti
Danh từ
mặc cảm tự ti (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cảm giác cho rằng bản thân kém hơn người khác, khiến không tự tin hoặc ngại thể hiện mình.
认为自己不如别人而缺乏自信的心理。
Cảm giác cho rằng bản thân kém hơn người khác, khiến không tự tin hoặc ngại thể hiện mình.
Ví dụ
她说英语时有自卑情结。【】Cô ấy có mặc cảm tự ti khi nói tiếng Anh.
自卑感让他在会议上很少说话。【】Mặc cảm tự ti khiến anh ấy ít nói trong các cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mặc cảm tự ti (Noun)
mặc cảm tự ti + Giới từmặc cảm tự ti + Tính từĐộng từ + mặc cảm tự ti
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从小自卑 mặc cảm tự ti từ nhỏ | 从小的自卑感可能会影响一个人与人交流的方式。 Mặc cảm tự ti từ nhỏ có thể ảnh hưởng đến cách một người giao tiếp. |
对外貌感到自卑 mặc cảm tự ti về ngoại hình | 许多年轻人对自己的外貌感到自卑。 Nhiều bạn trẻ có mặc cảm tự ti về ngoại hình. |